Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Lê Thùy Dương)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    IMG034.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của Liên đội Trường THCS Quỳnh Hoa

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Từ đồng âm

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thùy D­­­Ương (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:58' 27-12-2010
    Dung lượng: 972.5 KB
    Số lượt tải: 41
    Số lượt thích: 0 người
    Phòng Giáo Dục Quỳnh Phụ
    Trường THCS Quỳnh Hoa
    môn ngữ văn 7
    Giáo viên thực hiÖn: Lª thÞ D­¬ng
    Nhi?t li?t chăo m?ng qu th?y c v? d? h?i gi?ng
    Kiểm tra bài cũ:

    Từ trái nghĩa là gì? Xác định từ trái nghĩa trong câu sau:
    - Món ăn này lành lắm, không độc đâu.
    "Độc " trong "cô độc" có trái nghĩa với "lành" trong câu trên không? Vì sao?
    Bài 11 Tiết 43:
    TỪ ĐỒNG ÂM
    I- Th? no l t? d?ng õm?
    Ví dụ:
    a/ Con ngựa này đang đứng bỗng lồng lên.
    i
    (Động từ) Chỉ hành động của con ngựa, đang đứng bỗng chồm lên ( đưa 2 chân trước lên cao )

    b/ Mẹ đang lồng chăn bông.
    i
    ( Động từ) Chỉ động tác cho ruột chăn vào bên trong vỏ chăn .

    c/ Mua được con chim, bạn tôi nhốt ngay nó vào lồng
    i
    (Danh từ) chỉ đồ vật thường làm bằng tre, nứa, . để nhốt gà, vịt, chim.
    Ngoài từ "lồng" em còn biết
    những từ nào có cách phát âm
    giống nhau mà nghĩa
    khác xa nhau nữa không ?
    Ví dụ:
    -Đường ( Đường ăn ) - đường (Đường đi).
    -Bạc ( 1 thứ kim loại ) - bạc ( bạc nghĩa)
    -Rắn ( con rắn ) - ( rắn chắc )
    -Than ( than củi ) - than ( than thở )
    -Phản( cái phản) - phản ( phản bội ) ......
    Bài 11 Tiết 43:
    TỪ ĐỒNG ÂM
    I- Thế nào là từ đồng âm?
    - Từ đồng âm là những từ giống nhau về âm thanh
    nhưng nghĩa khác xa nhau, không liên quan gì với nhau..
    Chĩ b lot chot
    Ci xc xinh xinh
    Ci chn thon thot
    Ci u nghnh nghnh.
    - Ci bn ny chn gy ri.
    - Cc vn ng vin ang tp trung díi chn nĩi.
    Từ "chân" trong những ví dụ trên có phải là từ đồng âm không?
    Thảo luận nhóm:

    ? Từ nhiều nghĩa khác từ đồng âm ở chỗ nào?
    Sự khác nhau giữa từ nhiều nghĩa và từ đồng âm:
    Lưu ý: Cần phân biệt từ đồng âm với từ nhiều nghĩa.
    TỪ ĐỒNG ÂM
    I- Thế nào là từ đồng âm?
    Bài 11 Tiết 43:
    Từ đồng âm là những từ giống nhau về âm thanh nhưng nghĩa khác xa nhau, không liên quan gì với nhau.
    Lưu ý: Phân biệt từ đồng âm với từ nhiều nghĩa.
    Bài tập 1/136: Đọc đoạn thơ sau:
    Thỏng tỏm thu cao , giú thột gi,
    Cu?n m?t ba l?p tranh nh ta.
    Tranh bay sang sụng r?i kh?p b?
    M?nh cao treo tút ng?n r?ng xa,
    M?nh th?p quay l?n vo muong sa.
    ( Trích "Bài ca nhà tranh bị gió thu phá"- D? Ph?)
    ? Tìm từ đồng âm với các từ: cao,
    ba, tranh, sang theo mẫu:
    Thu1: mùa thu.
    Thu2: thu tiền.
    Đáp án:
    Cao1: cao vút. - Tranh1: nhà tranh
    Cao2: dầu cao. Tranh2: tranh ảnh.
    Ba1: số ba - Sang 1: sang sông
    Ba2: ba má. Sang2: Sang giàu.
    II- Sử dụng từ đồng âm
    Ví dụ:
    a/ Con ngựa này đang đứng bỗng lồng lên.
    b/ Mẹ đang lồng chăn bông .
    c/ Mua được con chim, bạn tôi nhốt ngay nó vào lồng.
    ?Gi sư c vit tch bch 3 t lng thnh lng - lng - lng em c thĨ phn biƯt ỵc ngha cđa chĩng khng ?
    Bài 11 Tiết 43:
    TỪ ĐỒNG ÂM
    I- Thế nào là từ đồng âm?
    Từ đồng âm là những từ giống nhau về âm thanh nhưng nghĩa khác xa nhau, không liên quan gì với nhau.
    Lưu ý: Cần phân biệt từ đồng âm với từ nhiều nghĩa.
    II- Sử dụng từ đồng âm
    - Trong giao tiếp phải chú ý
    đầy đủ đến ngữ cảnh để tránh
    hiểu sai nghĩa của từ hoặc
    dùng từ với nghĩa nước đôi do
    hiện tượng đồng âm.
    Đem cá về kho.
    - Kho1: ( động từ) - Hoạt động chế biến làm chín thức ăn.
    -Kho2: ( danh từ) - Nơi chứa hàng hoá.
    -> Đem cá về mà kho.
    -> Đem cá về để nhập kho.
    Bài 11 Tiết 43:
    TỪ ĐỒNG ÂM
    I- Thế nào là từ đồng âm?
    Từ đồng âm là những từ giống nhau về âm thanh nhưng nghĩa khác xa nhau, không liên quan gì với nhau.
    Lưu ý: Cần phân biệt từ đồng âm với từ nhiều nghĩa.
    II- Sử dụng từ đồng âm
    - Trong giao tiếp phải chú ý đầy đủ đến ngữ cảnh để tránh hiểu sai nghĩa của từ hoặc dùng từ với nghĩa nước đôi do hiện tượng đồng âm.
    III- LuyÖn tËp
    Bµi tËp 1:
    ? Xác định từ loại và nghĩa của từ "cổ" trong câu sau:
    - Trời lạnh, em phải quàng khăn cho ấm cổ.
    ? Ngoài nghĩa là bộ phận cơ thể nối đầu với thân, danh từ cổ còn có những nét nghĩa nào khác?
    Danh từ "cổ"
    -Có nhiều nghĩa:
    - bộ phận cơ thể nối đầu với thân.
    -bộ phận của áo, giầy bao quanh cổ hoặc cổ chân : cổ áo, giầy cao cổ ..
    - chỗ eo lại ở phần đầu của một số đồ vật, giống hình cái cổ, thường là bộ phận nối liền thân với miệng ở 1 số đồ đựng: cổ chai.
    => NghÜa chung: chØ mét bé phËn nèi liÒn ®Çu víi th©n cña ng­êi, vËt…
    ?Giải thích nghĩa của "cổ" trong câu sau và cho biết nó có liên quan đến nét nghĩa của "cổ" ở ví dụ trên không?
    - Đầu làng em có một ngôi chùa cổ kính.
    - > cũ, lâu đời.=> đồng âm với danh từ "cổ".
    Trò chơi:
    nhanh tay nhanh mắt
    Luật chơi:
    Sẽ có 10 hình ảnh trên màn hình, các nhóm phải nhanh chóng nhận biết các từ đồng âm rồi đặt câu với các từ đồng âm đó. Sau 5 phút, đội nào tìm được nhiều từ đồng âm hơn và đặt được câu đội đó sẽ thắng.( Lưu ý: Mỗi câu văn phải có đủ cả 2 từ đồng âm)
    Cái cuốc- Con cuốc
    Khẩu súng


    Hoa súng
    Con đường - Cân đường
    Em bé bò - Con bò
    Cái bàn- Bàn bài
    Cái vạc
    Con vạc
    Bài 11 Tiết 43:
    TỪ ĐỒNG ÂM
    I- Thế nào là từ đồng âm?
    Từ đồng âm là những từ giống nhau về âm thanh nhưng nghĩa khác xa nhau, không liên quan gì với nhau.
    Lưu ý: Cần phân biệt từ đồng âm với từ nhiều nghĩa.
    II- Sử dụng từ đồng âm
    - Trong giao tiếp phải chú ý đầy đủ đến ngữ cảnh để tránh hiểu sai nghĩa của từ hoặc dùng từ với nghĩa nước đôi do hiện tượng đồng âm.
    Một số câu đố, câu đối, ca dao có sử dụng từ đồng âm:

    - Trùng trục như con bò thui
    Chín mắt, chín mũi, chín đuôi, chín đầu.
    - Là con gì?
    ( Câu đố)
    - Ruồi đậu mâm xôi, mâm xôi đậu
    Kiến bò đĩa thịt, đĩa thịt bò.
    ( Câu đối)
    - Bà già đi chợ Cầu Đông,
    Bói xem một quẻ lấy chồng lợi chăng?
    Thầy bói gieo quẻ phán rằng:
    Lợi thì có lợi, nhưng răng không còn.
    ( Ca dao)
    Học ở nhà:
    - Học thuộc ghi nhụự 1 + 2 / 135 vaứ 136/SGK, hoàn thành các bài tập vào vở bài tập.
    - Tìm các câu đố, câu đối, câu chuyện dân gian có sử dụng từ đồng âm và giải thích nghĩa của các từ đồng âm đó.
    - Đối lại vế đối của các bạn 7B: Con chim cuốc đậu trên cán cuốc.
    - Chuẩn bị bài mới: Các yếu tố tự sự, miêu tả trong văn biểu cảm- Xem lại bài tập 2/134 phần Đọc hiểu văn bản.
    Giờ học kết thúc
    Chc qu th?y, c
    M?nh kh?e, h?nh phc, thănh d?t
     
    Gửi ý kiến