Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Lê Thùy Dương)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    IMG034.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của Liên đội Trường THCS Quỳnh Hoa

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Tiết 30

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thùy D­­­Ương (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:30' 12-01-2011
    Dung lượng: 1.1 MB
    Số lượt tải: 74
    Số lượt thích: 0 người




    nhiệt liệt chào mừng các thầy cô
    Về dự giờ
    Môn: đại số 8
    Người dạy: Nguyễn Vĩnh Khang
    Kiểm tra bài cũ:
    HS1: Nêu qui tắc cộng hai phân thức cùng mẫu, khác mẫu? Tính
    HS2: Thực hiện phép tính tính
    Đáp án:
    Đáp án:
    §6: phÐp trõ c¸c ph©n thøc ®¹i sè
    1. Phân thức đối
    ?1: Làm tính cộng
    §6: phÐp trõ c¸c ph©n thøc ®¹i sè
    1. Phân thức đối
    ?1
    Thế nào là hai phân thức
    đối nhau?
    ?
    ?
    Định nghĩa:
    Hai phân thức được gọi là đối nhau nếu tổng của chúng bằng 0
    Do đó là phân thức đối của
    Phân thức đối của kí hiệu là
    và ngược lại là phân thức đối của
    Vậy:

    §6: phÐp trõ c¸c ph©n thøc ®¹i sè
    1. Phân thức đối

    ?2: Tìm phân thức đối của
    ? Hai em ngồi bên nhau. Một em nêu 1 phân thức, em còn lại tìm phân thức đối của phân thức đó.
    ?2: Phân thức đối của

    §6: phÐp trõ c¸c ph©n thøc ®¹i sè
    1. Phân thức đối

    Theo qui tắc đổi dấu

    Suy ra ta cũng có


    §6: phÐp trõ c¸c ph©n thøc ®¹i sè
    1. Phân thức đối

    ? Khoanh tròn kết quả đúng
    Phân thức đối của là
    ? Muốn tìm tìm phân thức đối của một phân thức đã cho ta làm như thế nào
    ?2 Tìm phân thức đối của mỗi phân thức sau:
    §6: phÐp trõ c¸c ph©n thøc ®¹i sè
    1. Phân thức đối

    §6: phÐp trõ c¸c ph©n thøc ®¹i sè

    1. Phân thức đối
    2. Phép trừ
    Nhắc lại qui tắc trừ hai phân số đã học ở lớp 6
    Muốn trừ một phân số cho một phân số, ta cộng số bị trừ với số đối của số trừ
    §6: phÐp trõ c¸c ph©n thøc ®¹i sè

    1. Phân thức đối
    2. Phép trừ
    Qui tắc:(Sgk/ 49)
    Muốn trừ phân thức cho phân thức ,
    ta cộng phân thức với phân thức đối của :
    Kết quả của phép trừ cho được gọi là hiệu của và
    §6: phÐp trõ c¸c ph©n thøc ®¹i sè
    1. Phân thức đối
    2. Phép trừ
    Qui tắc:(Sgk/ 49)
    Ví dụ: Trừ hai phân thức
    Giải
    Thực hiện phép cộng theo qui tắc
    Thay phép trừ bởi phép cộng

    Trừ.mà hoá ra cộng . thế mới hay
    §6: phÐp trõ c¸c ph©n thøc ®¹i sè
    1. Phân thức đối
    2. Phép trừ
    Qui tắc:(Sgk/ 49)
    Ví dụ: Trừ hai phân thức
    Giải

    §6: phÐp trõ c¸c ph©n thøc ®¹i sè
    1. Phân thức đối
    2. Phép trừ
    Qui tắc:(Sgk/ 49)
    Ví dụ: Trừ hai phân thức
    Giải

    ?3 Làm tính trừ phân thức
    Khi thùc hiÖn phÐp tÝnh c¸c b¹n Hïng vµ TuÊn ®· lµm nh­ sau
    Hùng làm
    Tuấn làm
    Bằng các kiến thức đã học, em hãy cho cho biết bạn nào làm đúng, bạn nào làm sai?
    Hùng làm sai, Tuấn làm đúng
    ?4
    §6:phÐp trõ c¸c ph©n thøc ®¹i sè
    1. Phân thức đối
    2. Phép trừ
    Qui tắc:(Sgk/ 49)
    Ví dụ: Trừ hai phân thức
    Giải

    Chú ý: Thứ tự thực hiện các phép tính về phân thức cũng giống như thứ tự thực hiện các phép tính về số
    §6: phÐp trõ c¸c ph©n thøc ®¹i sè
    1. Phân thức đối
    2. Phép trừ
    Qui tắc:(Sgk/ 49)
    Ví dụ: Trừ hai phân thức
    Giải

    Biết tìm phân thức đối của phân thức đã cho.
    Biết kiểm tra xem hai phân thức có đối nhau không.
    Biết áp dụng qui tắc để thực phép trừ các phân thức đại số.
    Điền đúng (Đ) hoặc sai (S) vào ô kết luận:
    Bài 1:
    S
    Đ
    Đ
    S
    Kết luận
    Bài 2:
    Thực hiện phép tính:
    Kết quả là biểu thức nào trong các biểu thức sau:
    Bài tập củng cố
    Hướng dẫn về nhà
    + Học bài hiểu được khái niệm hai phân thức đối nhau,
    tìm được phân thức đối của một phân thức đã cho.
    + Hiểu qui tắc trừ các phân thức đại số, và biết áp dụng
    qui tắc đó.
    + Làm các bài tập: 29, 30, 31, 32 trang 50 SGK
    bài 24, 28 trang 20, 21 SBT
    Hướng dẫn bài tập 31a và bài 32/ 50 SGK
    Bài 31a:
    Bài tập 32 : áp dụng kết quả của bài 31a hãy viết mỗi phân thức đó
    dưới dạng hiệu của hai phân thức có tử thức là 1

    Ví dụ
    . . . . . . . . . . . .
    Sau đó cộng từng vế của chúng với nhau ( Chú ý các phân thức đối nhau)



    giờ học kết thúc
    cám ơn thầy cô và các em
     
    Gửi ý kiến